Điều Hòa Tủ Đứng Daikin

Điều Hòa Tủ Đứng Daikin 1 Chiều 34.100 BTU FVQ100CVEB/RZR100MVMV

Giá: Liên hệ

+ Bảo hành : 2 năm cho thiết bị và 5 năm cho máy nén

+ Loại điều hòa : 1 chiều 
+ Tính năng : Inverter
+ Gas (Môi chất lạnh) : R410A
+ Công suất lạnh (BTU) : 34.100

Thông tin chi tiết

Điều hòa tủ đứng Daikin 1 chiều 34.100 BTU FVQ100CVEB/RZR100MYM 

Với đầy đủ các dòng sản phẩm hiệu suất cao theo mùa, SkyAir dẫn đầu thị trường máy điều hòa thương mại tầm trung với các giải pháp mang lại sự linh hoạt trong thiết kế tương ứng với mọi không gian thương mại. 

Điều hòa tủ đứng đặt sàn Daikin FVQ100CVEB/RZR100MVMV | Công nghệ tiết kiệm năng lượng
Điều khiển luồng gió dễ chịu theo phong cách mới 

1. Hướng thôi sang trái và phải (điều chỉnh bằng điều khiển từ xa)

Có thể chọn 3 kiểu đảo gió tự động để phù hợp với mỗi kiểu phòng. 

Điều hòa tủ đứng đặt sàn Daikin FVQ100CVEB/RZR100MVMV | 3 kiểu đảo gió

2. Hướng thổi lên xuống (chỉnh bằng tay)

Đảo gió lên xuống độc lập nhanh chóng phân bổ nhiệt độ đồng đều trong phòng, giúp tiết kiệm điện năng.

 Điều hòa tủ đứng đặt sàn Daikin FVQ100CVEB/RZR100MVMV | Đảo gió

Điều chỉnh tôc độ quạt tiện nghi

- Tốc độ quay có thể thay đổi: Cao/Trung bình/Thấp và Tự Động.

- Có thể lựa chọn tốc độ gió tự động: Tốc độ sẽ tự được điều chỉnh theo sự chênh lệch giữa nhiệt độ phòng và nhiệt độ cài đặt.

- Chế độ tốc độ quạt cao: Để lưu thông gió về phía góc cuối phòng, có thể tăng lưu lượng gió lên 5% hoặc 10% tùy thuộc vào điều kiện lắp đặt của KH.

- Chế độ "khử ẩm": Chế độ hút ẩm được kiểm soát bằng bộ vi xử lý để tránh thay đổi nhiệt độ đột ngột gây khó chịu.

Vận hành êm ái

Điều hòa tủ đứng đặt sàn Daikin FVQ100CVEB/RZR100MVMV | Độ ồn dàn lạnh

Dễ dàng lắp đặt và bảo dưỡng

- Dàn lạnh trọng lượng nh: Trọng lượng nhẹ giúp dễ dàng vận chuyển và lắp đặt dàn lạnh.

- Phin lọc khí (tiêu chuẩn) có độ bảo bền cao, sử dụng trong vòng 1 năm không cần bảo dưỡng: Phin lọc này có thể rửa và tái sử dụng sau 1 năm.

- Áp dụng chức năng khóa an toàn cho lưới hút gió: Lưới hút gió không bao giờ mở ngay cả khi bị tác động mạnh

- Tiêu chuẩn kết nối DIII-NET: Có thể kết nối với hệ điều khiển trung tâm không cần phụ kiện tùy chọn.

- Môi chất lạnh nạp sẵn lên đến 30m: Nếu chiều dài ống môi chất làm lạnh không quá 30m, không cần nạp thêm môi chất lạnh.

- Dễ dàng bố trí nhờ đường ống 4 hướng thổi: Dễ dàng lắp đặt đường ống do có thể tháo rời mặt nạ bên ngoài để nối ống đằng trước, bên phải và đằng sau.

- Một phần của khung đáy dàn nóng có thể tháo rời giúp việc đi ống dễ dàng hơn. 

- Bơm hút thuận tiện (Chức năng thu hồi môi chất làm lạnh): Hỗ trợ công tắc bơm hút để dễ dàng thu hồi môi chất làm lạnh khi di chuyển thiết bị hoặc thay đổi cách bố trí.

- Chức năng phát hiện áp suất khí thấp: Việc kiểm tra áp suất và lưu lựợng khí hiệu quả sẽ giảm nhân lực cần thiết cho công tác vận hành, bảo dưỡng và sửa chữa.

Độ bền

- Do kết cấu phần khung đáy dễ bị ăn mòn, các tấm thép galva chống ăn mòn đã được trang bị để trăng độ bền cho sản phẩm.

- Cách tản nhiệt dàn nóng được xử lý chống ăn mòn.

Điều hòa tủ đứng đặt sàn Daikin FVQ100CVEB/RZR100MVMV |  cách tản nhiệt

Chức năng kiểm soát nhu cầu:

Bằng cách cài đặt các giới hạn tiêu thụ điện, bạn có thể cắt giảm chi phí cho các hóa đơn tiền điện.

Gọn nhẹ: Công việc lắp đặt được giảm thiểu nhờ dàn nóng gọn nhẹ.

Điều hòa tủ đứng đặt sàn Daikin FVQ100CVEB/RZR100MVMV | Dàn nóng

Chức năng vận hành êm vào ban đêm:

Chế độ tự động vận hành êm vào ban đêm sẽ khởi động 8 tiếng sau khi nhiệt độ đạt đỉnh điểm bào ban ngày, sau đó sẽ trở lại chế độ vận hành bình thường trong vòng 10 tiếng.

 Điều hòa tủ đứng đặt sàn Daikin FVQ100CVEB/RZR100MVMV 6

 

Loại điều hòa
  • 1 chiều
Tính năng
  • Inverter
Gas (Môi chất lạnh)
  • R410a
Loại điều khiển
  • Điều khiển dây (BRC1E62)
Công suất lạnh(BTU) 1,2
  • 34.100
Công suất lạnh (KW) 1,2
  • 10.0
Hiệu suất năng lượng (CSPF)
  • 4.07
COP (W/W)
  • 3.05
Công suất điện tiêu thụ (kW) (làm lạnh)1
  • 3.28
Điện nguồn
  • 1 pha, 220-240V, 50Hz
Màu sắc dàn lạnh
  • Màu trắng sáng
Lưu lượng gió làm lạnh (m3/min)
  • 28/25/22 (Cao/Trung bình/thấp)
Độ ồn dàn lạnh (dB) (Cao/Trung bình/Thấp)3
  • 50/47/44
Kích thước dàn lạnh (mm)(Cao x Rộng x Dày)
  • 1.850x600x350
Khối lượng dàn lạnh (Kg)
  • 47
Màu sắc dàn nóng
  • Màu trắng ngà
Độ ồn dàn nóng(dBA)3
  • 45 (Chế độ vận hành ban đêm)
  • 49 (Chế độ làm lạnh)
Kích thước dàn nóng (mm)(Cao x Rộng x Dày)
  • 990 x 940 x 320
Khối lượng dàn nóng (Kg)
  • 65
Ống nối
  • ɸ15.9 - Hơi (mm)
  • ɸ26.0 (Lỗ) - Dàn nóng (mm)
  • ɸ95 - Lỏng (mm)
  • VP20 - Dàn lạnh (mm)
Chiều dài tối đa ống nối các thiết bị (m)
  • 50 (Chiều dài tương đương 70)
Chênh lệch độ cao tối đa trong lắp đặt (m)
  • 30